Bản dịch của từ 世情如纸 trong tiếng Việt
世情如纸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世情如纸 (Thành ngữ)
【shì qíng rú zhǐ】
01
Nghĩa đen: thế gian như giấy. Nghĩa bóng: xã hội tình người lạnh nhạt, người đời vô tình, quan hệ dễ thay đổi như tờ giấy mỏng.
世:社会。比喻社会上人情淡薄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世情如纸
shì
世
qíng
情
rú
如
zhǐ
纸
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
情不可却
情不自堪
情不自已
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
