Bản dịch của từ 世用 trong tiếng Việt

世用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世用 (Động từ)

shì yòng
01

Được dùng phổ biến trong đời thường; thường dùng trong xã hội (thường thấy, hay dùng)

1.世间所常用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đức/tài xử thế; năng lực xử lý công việc và đối nhân xử thế (khả năng quản lý, xử lý tình huống trong đời sống, làm việc)

2.处世治事的才能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được thế gian sử dụng; được dùng/áp dụng cho đời (để phục vụ nhu cầu xã hội)

3.为世所用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世用

shì

yòng

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép