Bản dịch của từ 世界卫生组织 trong tiếng Việt

世界卫生组织

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界卫生组织 (Danh từ)

shì jiè wèi shēng zǔ zhī
01

Tổ chức Y tế Thế giới, được thành lập năm 1948, có nhiệm vụ đảm bảo sức khỏe cho toàn cầu.

1948年6月成立,同年9月成为联合国专门机构。宗旨是:使全世界人民获得尽可能高的健康水平,承担指导和协调国际卫生工作的责任;协助各国政府发展卫生事业等。每年召开一次大会。设秘书处负责日常工作。中国是该组织的创始国之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界卫生组织

shì

jiè

wèi

shēng

zhī

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
生一
生三
生上起下
生不逢场
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép