Bản dịch của từ 世界大学生运动会 trong tiếng Việt

世界大学生运动会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界大学生运动会 (Danh từ)

shì jiè dà xué shēng yùn dòng huì
01

Giải thể thao sinh viên quốc tế, còn gọi là “Đại hội thể thao sinh viên”.

国际大学生体育联合会主办的综合性运动会。有“小奥运会”之称。始于1959年,每两年举行一次。比赛项目有:田径、游泳、跳水、水球、体操、击剑、网球、排球和篮球共九项。东道国有权增设一项。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界大学生运动会

shì

jiè

xué

shēng

yùn

dòng

huì

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
大一统
大万
大丈夫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生一
生三
生上起下
生不逢场
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
会丧
会串
会事
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép