Bản dịch của từ 世界大战 trong tiếng Việt

世界大战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界大战 (Danh từ)

shì jiè dà zhàn
01

Cuộc chiến tranh quy mô toàn cầu, liên quan đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ.

具有世界规模的全球性战争。范围涉及众多的国家和地区。1914-1918年和1939-1945年发生的两次世界大战,都是因帝国主义国家为重新瓜分世界而引起的,给人类造成了空前的灾难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界大战

shì

jiè

zhàn

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
大一统
大万
大丈夫
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép