Bản dịch của từ 世界排球锦标赛 trong tiếng Việt

世界排球锦标赛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界排球锦标赛 (Danh từ)

shì jiè pái qiú jǐn biāo sài
01

Giải vô địch bóng chuyền thế giới, được tổ chức 4 năm một lần với sự tham gia của các đội tuyển quốc gia.

国际排球联合会举办的国际最大规模的排球比赛。每四年举行一次。男子比赛始于1949年,女子比赛始于1952年。限定男女各二十四个队参赛。原于奥运会当年举行,1962年后改在奥运会后第二年举行。冠军获得者可直接参加下届奥运会比赛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界排球锦标赛

shì

jiè

pái

qiú

jǐn

biāo

sài

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
排中律
排云
排他
排他性
排仗
球事
球仗
球体
球冠
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
标下
标举
标书
标令
标仪
赛乌
赛事
赛会
赛似
赛例
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép