Bản dịch của từ 世界时 trong tiếng Việt

世界时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界时 (Danh từ)

shì jiè shí
01

Giờ thế giới, tính từ giờ chuẩn tại Greenwich, Anh.

以英国伦敦格林尼治天文台子夜起算的平太阳时。这是1928年国际天文学联合会作出的决定。是以地球自转为标准,通过天文观测来确定的时间计量系统。由于地球自转速度有变化,因此它不是一种均匀的时间计量系统。现国际上采用协调世界时替代了世界时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界时

shì

jiè

shí

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
时上
时不再来
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép