Bản dịch của từ 世界杯排球赛 trong tiếng Việt
世界杯排球赛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世界杯排球赛 (Danh từ)
【shì jiè bēi pái qiú sài】
01
Giải vô địch bóng chuyền thế giới do Liên đoàn Bóng chuyền Quốc tế tổ chức, diễn ra 4 năm một lần.
国际排球联合会主办的国际排球比赛。每四年举行一次,于世界排球锦标赛的前一年举行。男子比赛始于1965年,女子比赛始于1973年。限定男女各八个队参赛。参赛者为:上届世界杯冠军和世界锦标赛冠军,各洲赛区冠军和东道国队等男女各八个队。世界杯赛男子冠军可直接参加下届奥运会比赛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界杯排球赛
shì
世
jiè
界
bēi
杯
pái
排
qiú
球
sài
赛
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
杯中物
排中律
排云
排他
排他性
排仗
球事
球仗
球体
球冠
赛乌
赛事
赛会
赛似
赛例
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
