Bản dịch của từ 世界环境日 trong tiếng Việt

世界环境日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界环境日 (Danh từ)

shì jiè huán jìng rì
01

Ngày Môi Trường Thế Giới, kỷ niệm nhằm nâng cao nhận thức bảo vệ và cải thiện môi trường toàn cầu.

为提醒全人类参与保护和改善全球环境而设立的纪念日。为每年的6月5日。由1972年召开的第二十七届联合国大会确定。联合国有关组织和各国政府在这一天开展各种活动来强调保护和改善人类环境的重要性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界环境日

shì

jiè

huán

jìng

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép