Bản dịch của từ 世界知识产权组织 trong tiếng Việt

世界知识产权组织

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界知识产权组织 (Danh từ)

shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī
01

Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới, nhằm bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ toàn cầu, bao gồm sáng chế, nhãn hiệu và bản quyền.

由“国际保护工业产权联盟”(巴黎联盟)和“国际保护文学艺术作品联盟”(伯尔尼联盟)于1967年7月缔约成立。1974年12月成为联合国的专门机构。宗旨是:促进对知识产权(包括专利权、商标权、版权等)的保护。受其管理的有诸多保护工业产权和版权的组织和公约。两年召开一次全体成员大会。设国际局、统筹委员会等机构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界知识产权组织

shì

jiè

zhī

shí

chǎn

quán

zhī

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
识丁
识业
识主
识举
识义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
权与
权且
权义
权书
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép