Bản dịch của từ 世界货币 trong tiếng Việt

世界货币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界货币 (Danh từ)

shì jiè huò bì
01

Tiền tệ trên thị trường quốc tế, dùng để thanh toán nợ quốc tế và giao dịch thương mại.

货币的职能之一。指货币在国际市场上作为一般等价物发挥的作用。如用以清偿国际债务,结算贸易差额,直接购买商品以及贷款、赔款等。货币在执行这一职能时,最终要用黄金或白银。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界货币

shì

jiè

huò

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
货主
货买
货交
货产
货人
币仪
币余
币值
币制
币号
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép