Bản dịch của từ 世界贸易组织 trong tiếng Việt

世界贸易组织

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世界贸易组织 (Danh từ)

shì jiè mào yì zǔ zhī
01

Tổ chức thương mại thế giới, nơi quy định và thúc đẩy thương mại toàn cầu.

全球性的贸易组织。主要职责是规范、协调、促进世界范围内的贸易活动,消除关贸壁垒,降低关税,处理贸易纠纷等。1995年1月1日成立,总部设在日内瓦。其前身是关税和贸易总协定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世界贸易组织

shì

jiè

mào

zhī

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
贸乱
贸位
贸儒
贸利
易与
易世
易中
易乐
易于
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép