Bản dịch của từ 世祀 trong tiếng Việt
世祀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世祀 (Danh từ)
【shì sì】
01
Việc tế lễ truyền đời trong một dòng họ hoặc thần miếu (mấy đời liên tiếp tổ chức cúng tế)
世代祭祀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世祀
shì
世
sì
祀
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
