Bản dịch của từ 世罗 trong tiếng Việt
世罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世罗 (Danh từ)
【shì luó】
01
Mạng lưới thế giới, những vướng mắc trần tục; một phép ẩn dụ cho sự hỗn loạn và sự tham gia vào thế giới thế tục (thường đề cập đến sự tái sinh và sự tham gia không thể tách rời).
1.世网。比喻尘世万事之牵累。
Ví dụ
02
(cách viết cổ) Nguyên tắc, kỷ cương mà đế vương cai trị thiên hạ; đạo trị nước của vua (Hán-Việt: thế la/ thế lô).
2.帝王治理天下的纪纲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世罗
shì
世
luó
罗
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
