Bản dịch của từ 世说新语 trong tiếng Việt
世说新语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世说新语 (Danh từ)
【shì shuō xīn yǔ】
01
Tựa sách lịch sử-văn học: bộ truyện ghi chép truyện tích, ngôn hành của sĩ tộc thời Tấn do Lưu Nghĩa Khánh (Liu Yiqing) biên soạn, tên đầy đủ là 《世说新语》; tác phẩm văn ngắn, châm biếm, ngôn chí tinh luyện, ảnh hưởng lớn đến văn học sau này.
一名《世说》、《世说新书》。志人小说集。南朝宋刘义庆作。原本八卷,今本作三卷。分德行、言语、政事、文学等三十六门。主要记载晋代士大夫的言谈轶事。展现出当时清谈放诞的士风及贵戚豪族倾轧争斗的现实。语言精练隽永,人物描写个性鲜明。对后世笔记小说、戏曲影响颇大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世说新语
shì
世
shuō
说
xīn
新
yǔ
语
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
