Bản dịch của từ 世路荣枯 trong tiếng Việt
世路荣枯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世路荣枯 (Tính từ)
【shì lù róng kū】
01
Thế lộ vinh khô; thế lộ: kinh nghiệm nhân sự thế gian; vinh khô: thịnh vượng và suy tàn. thịnh vượng và suy tàn của nhân sự thế gian
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世路荣枯
shì
世
lù
路
róng
荣
kū
枯
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
