Bản dịch của từ 世道人心 trong tiếng Việt

世道人心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世道人心 (Danh từ)

shì dào rén xīn
01

Chỉ chung đạo đức, phong tục xã hội và tư tưởng, tình cảm của con người trong xã hội; phong hóa và lòng người

泛指社会的道德风尚和人们的思想情感等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世道人心

shì

dào

rén

xīn

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép