Bản dịch của từ 世镜 trong tiếng Việt

世镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世镜 (Danh từ)

shì jìng
01

Tấm gương soi thế sự; ẩn dụ chỉ điều có thể soi xét, phản ánh hoặc cảnh tỉnh về tình hình xã hội, nhân tình thế thái (Hán Việt: = thế, = kính/gương).

照世的镜子。言能借以照察世相,知所鉴戒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世镜

shì

jìng

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép