Bản dịch của từ 世间相 trong tiếng Việt

世间相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

世间相 (Danh từ)

shì jiān xiāng
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ “những việc, hiện tượng thuộc cõi đời này” (cõi trần, thế gian)

佛教语。谓世上的事物﹑现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世间相

shì

jiān

xiāng

Các từ liên quan

世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
间不容发
间不容瞬
间不容砺
相一
相万
相上
相下
相与
世
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép