Bản dịch của từ 世雄 trong tiếng Việt
世雄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世雄 (Tính từ)
【shì xióng】
01
Pháp danh tôn kính chỉ Phật; cách gọi trang trọng dành cho Đức Phật
1.佛陀的尊称。
Ví dụ
02
Thống trị một thế hệ; chiếm ưu thế trong một thời đại trong một thời gian dài, thống trị trong một thời gian (viết tắt hoặc mô tả sự thống trị của thế hệ)
2.世代称雄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世雄
shì
世
xióng
雄
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
