Bản dịch của từ 世风不古 trong tiếng Việt
世风不古
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世风不古 (Thành ngữ)
【shì fēng bù gǔ】
01
Xã hội suy đồi, phong khí không còn giống thời xưa (người ta không còn giữ được phẩm hạnh, lối sống cổ xưa).
世风:社会风气;古:指古朴。社会风气不像古时那样朴实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世风不古
shì
世
fēng
风
bù
不
gǔ
古
Các từ liên quan
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
风世
风丝
风丝不透
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
古丸
古为今用
古义
古乐
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泽
笹
戺
枾
㔺
諟
謚
試
馶
襫
势
睗
𠁊
𠀬
丑
丒
𠁋
𠁘
𠀲
𠀤
𠀑
𠁁
𠁂
𠀞
幼
氾
尓
㐲
𠂚
永
𠕃
刋
込
皮
叶
㐰
世界
去世
世纪
世上
问世
逝世
世俗
世间
处世
世面
