Bản dịch của từ 丘墟 trong tiếng Việt

丘墟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

丘墟 (Danh từ)

qiū xū
01

Nơi hoang phế, gò đống hoang vu (đất bỏ hoang, tàn tích không người quản)

荒芜的地方。。管子.八观:「众散而不收,则国为丘墟。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bãi hoang, nơi đổ nát, cảnh tượng hoang tàn (mang sắc thái cổ văn)

形容破败荒凉的样子。。南朝宋.刘义庆.世说新语.轻诋:「遂使神州陆沉,百年丘墟,王夷甫诸人,不得不任其责。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mồ mả; gò mả, nơi chôn cất (chữ Hán cổ, thường dùng trong văn cổ)

坟墓。。宋.陆游.叹老诗:「朋侪什九堕丘墟,自笑身如脱网鱼。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丘墟

qiū

丘
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【KHÂU】
Các biến thể:
㐀, 㘳, 丠, 坵, 邱, 𠀈, 𠀉, 𠀌, 𠤢, 𡊣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép