Bản dịch của từ 丙魏 trong tiếng Việt
丙魏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
丙魏 (Danh từ)
【bǐng wèi】
01
Danh xưng chung cho hai vị Thừa tướng thời Hán Hiến Đế là Bính Cát và Ngụy Tương, nổi tiếng vì hiểu biết rộng, trị quốc khoan dung, được kính trọng.
丙吉﹑魏相的并称。两人均为汉宣帝时丞相,以知大体﹑为政宽平名重当时。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丙魏
bǐng
丙
wèi
魏
Các từ liên quan
丙丁
丙丙
丙吉问牛
丙向
丙夜
魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 炳, 𠔿, 𠰳, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,一,内
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眪
饼
禀
邴
偋
陃
苪
怲
昞
屏
稟
秉
𠀷
𠁈
龷
𠁘
𠀍
𠀃
七
𠁖
𠀠
丛
𠁠
𠀴
占
纠
札
邚
卉
冭
讨
辻
𠂙
们
卟
𠘴
丙酮
丙丁
丙烯
丙烷
丙辰
丙纶
付丙
丙戌
丙子
丙午
