Bản dịch của từ 业 trong tiếng Việt
业
Danh từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
业 (Danh từ)
【yè】
01
Sự nghiệp
事业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tài sản; sản nghiệp
产业;财产
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nghiệp; quả báo
佛教徒称一切行为;言语;思想为业;分别叫做身业;口业;意业;合称三业;包括善恶两 面;一般专指恶业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ngành; nghề; nghề nghiệp
行业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Chức nghiệp; công việc
职业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Họ Nghiệp
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
07
Học nghề
学业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
业 (Động từ)
【yè】
01
Làm (chỉ ngành nghề nào đó)
从事某种职业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
业 (Trạng từ)
【yè】
01
Đã
表示动作行为已经完成,相当于“已经”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 業, 㸣, 𢄁, 𤎸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿓
射
爗
䤳
鸈
䭟
瞱
曳
䝟
堨
謁
墷
𠀓
𠀗
不
万
𠀬
𠀝
𠀺
𠀮
丐
𠀲
丣
𠁍
𠂁
央
丱
氶
禾
㕤
処
𠖯
邛
邝
氐
册
作业
专业
毕业
业余
职业
业务
营业
企业
就业
行业
