Bản dịch của từ 业举 trong tiếng Việt

业举

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业举 (Động từ)

yè jǔ
01

Học để dự thi khoa cử (học hành nhằm thi tuyển vào quan chức theo制度科举)

谓为科举应试而学习。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业举

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业习
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép