Bản dịch của từ 业使 trong tiếng Việt

业使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业使 (Danh từ)

yè shǐ
01

Người làm công, người được sai đem phục dịch (người làm việc thuê, tùy dịch)

供役使之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业使

shǐ

使

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
使下
使不得
使不的
使不着
使主
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép