Bản dịch của từ 业儒 trong tiếng Việt

业儒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业儒 (Danh từ)

yè rú
01

Người lấy Nho học làm nghề; học giả, nhà Nho hành nghề dạy học, nghiên cứu Nho giáo

以儒学为业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业儒

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép