Bản dịch của từ 业力 trong tiếng Việt
业力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
业力 (Danh từ)
【yè lì】
01
Tiếng nhà Phật, chỉ cái sức báo ứng chặt chẽ về những việc mình đã làm; Nghiệp lực; Năng lực nghề nghiệp Năng lực nghề nghiệp là khả năng và kỹ năng mà một người có trong lĩnh vực công việc của mình.
业力是指一个人在生活中所积累的因果关系和行为的结果。它影响着一个人的命运和未来。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业力
yè
业
lì
力
Các từ liên quan
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 業, 㸣, 𢄁, 𤎸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿓
射
爗
䤳
鸈
䭟
瞱
曳
䝟
堨
謁
墷
𠀓
𠀗
不
万
𠀬
𠀝
𠀺
𠀮
丐
𠀲
丣
𠁍
𠂁
央
丱
氶
禾
㕤
処
𠖯
邛
邝
氐
册
作业
专业
毕业
业余
职业
业务
营业
企业
就业
行业
