Bản dịch của từ 业厚 trong tiếng Việt
业厚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
业厚 (Danh từ)
【yè hòu】
01
Phật giáo: nghiệp đức sâu dày; chỉ việc làm lành, tích tập công đức (nghiệp tốt, thiện nghiệp).
佛教语。谓从善。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业厚
yè
业
hòu
厚
Các từ liên quan
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
厚交
厚今薄古
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 業, 㸣, 𢄁, 𤎸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿓
射
爗
䤳
鸈
䭟
瞱
曳
䝟
堨
謁
墷
𠀓
𠀗
不
万
𠀬
𠀝
𠀺
𠀮
丐
𠀲
丣
𠁍
𠂁
央
丱
氶
禾
㕤
処
𠖯
邛
邝
氐
册
作业
专业
毕业
业余
职业
业务
营业
企业
就业
行业
