Bản dịch của từ 业因 trong tiếng Việt
业因
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
业因 (Danh từ)
【yè yīn】
01
Nhân duyên nghiệp báo; nguyên nhân sinh ra quả báo (theo Phật giáo: thiện nghiệp sinh quả lành, ác nghiệp sinh quả khổ)
1.佛教谓造成善恶果报的原因。善业为乐果之因,恶业为苦果之因。
Ví dụ
02
Một loại duyên hoặc nhân duyên chung chung (vì sao hai việc, hai người gặp nhau); ý nói số mệnh/duyên phận mang tính phổ quát
2.泛指缘分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业因
yè
业
yīn
因
Các từ liên quan
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 業, 㸣, 𢄁, 𤎸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿓
射
爗
䤳
鸈
䭟
瞱
曳
䝟
堨
謁
墷
𠀓
𠀗
不
万
𠀬
𠀝
𠀺
𠀮
丐
𠀲
丣
𠁍
𠂁
央
丱
氶
禾
㕤
処
𠖯
邛
邝
氐
册
作业
专业
毕业
业余
职业
业务
营业
企业
就业
行业
