Bản dịch của từ 业尚 trong tiếng Việt

业尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业尚 (Danh từ)

yè shàng
01

Học vấn và phẩm hạnh; sự học và đạo đức (từ Hán Việt, thường nói về học nghiệp và phẩm cách)

2.学业和品德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tôn sùng; coi trọng, đề cao (thường chỉ việc kính trọng, chuộng theo một đạo lý, phong cách hoặc phẩm chất)

1.谓尊崇,崇尚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业尚

shàng

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép