Bản dịch của từ 业心 trong tiếng Việt

业心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业心 (Danh từ)

yè xīn
01

Tâm niệm ác/si mê, thường chỉ những ý nghĩ tội lỗi hoặc dục vọng tình cảm (ý nghĩ dục vọng giữa nam nữ)

谓罪孽之心。多指男女情私的念头。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业心

xīn

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép