Bản dịch của từ 业海风 trong tiếng Việt

业海风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业海风 (Danh từ)

yè hǎi fēng
01

Gió biển nghiệp báo: ẩn dụ cho những khuynh hướng hay xu hướng tội lỗi, việc ác trên thế giới (thường mang ý nghĩa xúc phạm, ám chỉ những xu hướng xấu xa trong xã hội)

业海之风。比喻世间种种罪恶行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业海风

hǎi

fēng

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
风世
风丝
风丝不透
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép