Bản dịch của từ 业疾 trong tiếng Việt

业疾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业疾 (Danh từ)

yè jí
01

Do nghiệp ác mà sinh ra bệnh tật; bệnh liên quan đến báo ứng của nghiệp (thường trong văn liệu Phật giáo)

谓因恶业而生的疾病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业疾

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép