Bản dịch của từ 业相 trong tiếng Việt

业相

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业相 (Thán từ)

yè xiāng
01

Lời chửi rủa, câu nói nguyền rủa (ý như “đáng ghét”, “chết đi”); từ cổ, mang sắc thái mắng nhiếc

诅咒之词。犹可恨,该死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业相

xiāng

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
相一
相万
相上
相下
相与
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép