Bản dịch của từ 业眼 trong tiếng Việt

业眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业眼 (Danh từ)

yè yǎn
01

Cặp mắt oán trách tự than (ý chỉ nhìn đời như bị oan, tự chê trách mình hoặc than thân trách phận); chữ gợi nghiệp/ác, là mắt

造孽的眼。多于自怨自詈时用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业眼

yǎn

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép