Bản dịch của từ 业种 trong tiếng Việt

业种

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业种 (Danh từ)

yè zhǒng
01

Hạt giống nghiệp (theo Phật giáo): mầm của nghiệp, thường chỉ mầm của ác nghiệp sẽ dẫn đến quả báo xấu

1.佛教谓恶业恶报,善业善报,如由种子得果,故称“业种”。多偏指恶业的种子。

Ví dụ
02

Lời chửi, mạt hạng; kẻ sinh ra là cặn bã (ý mắng nhiếc, cổ/khá nặng)

2.詈词。犹孽种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi thân mật/ bí danh dùng để gọi người (thường mang sắc thái than trách hoặc thương xót)

3.昵称。含有怨叹或怜爱的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业种

zhǒng

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
种五生
种人
种众
种佃
种作
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép