Bản dịch của từ 业网 trong tiếng Việt
业网
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
业网 (Danh từ)
【yè wǎng】
01
Lưới đánh cá dùng để mưu sinh; nghề đánh cá (dùng lưới) — 以打鱼为业的渔网或以此为生的行业
1.谓以打鱼为业。
Ví dụ
02
Mạng nghiệp (thuật ngữ Phật giáo): nghiệp lực như lưới trùm lấy con người, không thể thoát khỏi
2.佛教语。谓业力如网罩人不可逃脱,故称“业网”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业网
yè
业
wǎng
网
Các từ liên quan
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
网兜
网具
网友
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
- Các biến thể:
- 業, 㸣, 𢄁, 𤎸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿓
射
爗
䤳
鸈
䭟
瞱
曳
䝟
堨
謁
墷
𠀓
𠀗
不
万
𠀬
𠀝
𠀺
𠀮
丐
𠀲
丣
𠁍
𠂁
央
丱
氶
禾
㕤
処
𠖯
邛
邝
氐
册
作业
专业
毕业
业余
职业
业务
营业
企业
就业
行业
