Bản dịch của từ 业贯满 trong tiếng Việt

业贯满

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业贯满 (Thành ngữ)

yè guàn mǎn
01

参见业罐满”(同音或别字写法),意指与某固定条目或词语相关常为辞书引导用语单独词义不常用或为别字注解

见“业罐满”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业贯满

guàn

mǎn

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
贯串
贯习
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép