Bản dịch của từ 业趣 trong tiếng Việt

业趣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业趣 (Danh từ)

yè qù
01

Phật giáo: số phận, nơi đi đến do nghiệp quyết định (như người, trời, địa ngục, ngạ quỷ, súc sinh). '' = '' nghĩa là hướng về, đi đến.

佛教语。因善业恶业而得的不同去向﹑有人﹑天﹑地狱﹑饿鬼﹑畜牲等。趣,通“趋”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业趣

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép