Bản dịch của từ 业风 trong tiếng Việt

业风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

业风 (Danh từ)

yè fēng
01

(Phật giáo) Nghiệp giống như gió, nghĩa là việc thiện và việc ác khiến con người phải luân hồi; nó là một phép ẩn dụ cho sức hút của số phận hoặc hành vi.

1.佛教语。谓善恶之业如风一般能使人飘转而轮回三界。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gió hung ác do nghiệp báo gây ra; gió tai họa khi tận thế hoặc trong địa ngục (gió dữ của ác nghiệp)

2.指恶业所感之猛风;劫末大风灾时及地狱等所吹之风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 业风

fēng

Các từ liên quan

业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
风世
风丝
风丝不透
业
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【NGHIỆP】
Các biến thể:
業, 㸣, 𢄁, 𤎸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép