Bản dịch của từ 丛玉 trong tiếng Việt

丛玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

丛玉 (Danh từ)

cóng yù
01

Mảnh ngọc hay đá quý treo dưới mái nhà dùng để đo gió, phát ra âm thanh khi gió thổi.

古时测风所用。以玉石为之,悬于檐下,风吹动则相触成声。也称“风马”。后改用铜铁,称“铁马”。唐李贺《有所思》诗:“鸦鸦向晓鸣森木﹐风过池塘响丛玉。”一说丛玉指竹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丛玉

cóng

Các từ liên quan

丛丛
丛书
丛云
丛伙
丛倒
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
丛
Bính âm:
【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÙNG】
Các biến thể:
叢, 樷, 藂, 欉
Hình thái radical:
⿱,从,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép