Bản dịch của từ 东上 trong tiếng Việt

东上

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东上 (Động từ)

dōng shàng
01

Từ phía đông mặt trời hoặc ánh sáng ló lên, mọc lên.

2.从东边升起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lên ngôi từ hướng đông trong nhà thờ, nghĩa là được thăng chức hoặc nhận chức tại vị trí phía đông trong gia đình hoặc dòng họ

1.从堂东升位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东上

dōng

shàng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép