Bản dịch của từ 东中 trong tiếng Việt
东中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东中 (Danh từ)
【dōng zhōng】
01
Một tên gọi địa phương (cổ) chỉ vùng Kiếp (會稽) và chung chỉ vùng Đông Trung (tức miền ven biển tỉnh Chiết Giang) sau khi triều Tấn di chuyển về nam; cũng dùng để chỉ riêng thành Kiếp
晋室南渡后对浙江会稽一带的泛称。亦专指会稽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东中
dōng
东
zhōng
中
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
