Bản dịch của từ 东九省 trong tiếng Việt
东九省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东九省 (Danh từ)
【dōng jiú shěng】
01
Tên gọi chỉ vùng Đông Bắc Trung Quốc gồm ba tỉnh Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh (còn gọi là Đông Tam Tỉnh)
见“东三省”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东九省
dōng
东
jiǔ
九
shěng
省
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
九三学社
九三鼎
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
