Bản dịch của từ 东京六姓 trong tiếng Việt
东京六姓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东京六姓 (Danh từ)
【dōng jīng liù xìng】
01
Chỉ sáu dòng họ của các Hoàng hậu thời Đông Hán, trong đó 'Đông Kinh' là cách gọi tượng trưng cho triều đại Đông Hán.
指东汉六个皇后的族党。东京,代指东汉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东京六姓
dōng
东
jīng
京
liù
六
xìng
姓
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
京丘
京九铁路
京二胡
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
