Bản dịch của từ 东亳 trong tiếng Việt

东亳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东亳 (Danh từ)

dōng bó
01

Tên một trong ba thành cổ của thời Thương Thang, là địa danh lịch sử tại Trung Quốc, gắn liền với vùng đất cũ ở tỉnh Hà Nam.

商汤故都三亳之一。汉郑玄以为其故址在今河南省荥阳县境;清魏源以为在今河南省商丘市境。参见“三亳”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东亳

dōng

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép