Bản dịch của từ 东人 trong tiếng Việt
东人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东人 (Danh từ)
【dōng rén】
01
Người Nhật Bản (từ 'Đông nhân' gợi nhớ vùng đất phương Đông – Nhật Bản).
3.指日本人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người phương Đông, chỉ những người thuộc các chư hầu ở phía Đông thời Tây Chu, sau rộng chỉ người ở phía Đông tỉnh Thiểm Tây trở ra.
1.《诗.小雅.大东》:“东人之子,职劳不来。”朱熹集传:“东人,诸侯之人也。”本指西周统治下的东方诸侯国之人,后泛指陕以东之人。
Ví dụ
03
Chủ nhà, người chủ, người sở hữu nhà cửa hay đất đai
2.东家,主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东人
dōng
东
rén
人
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
