Bản dịch của từ 东冲西突 trong tiếng Việt
东冲西突
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东冲西突 (Tính từ)
【dōng chōng xī tū】
01
Mô tả hành động tấn công hoặc đột phá dồn dập, liên tục, không ngừng nghỉ, khiến đối phương không kịp phản ứng.
曹操见赵云东冲西突,所向无前,莫敢迎敌…——《三国演义》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ hành động tấn công, xông pha khắp nơi; xông xáo tấn công mọi hướng
指四处冲锋突击。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东冲西突
dōng
东
chōng
冲
xī
西
tū
突
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
冲主
冲举
冲人
冲会
西上
西东
西乐
西乞
西乡
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
