Bản dịch của từ 东劳西燕 trong tiếng Việt

东劳西燕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

东劳西燕 (Thành ngữ)

dōng láo xī yàn
01

Chỉ tình cảnh hai người yêu thương, bạn bè phải xa cách mỗi người đi một hướng như chim đi về hai phương Đông và Tây.

劳:伯劳。比喻情侣、朋友离别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东劳西燕

dōng

láo

西

yàn

Các từ liên quan

西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
劳主
劳乏
劳事
劳人
西上
西东
西乐
西乞
西乡
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
东
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép